Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Huệ -Tỉnh Đăk Nông

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Thông báo 09

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Nam Kiên Cường
Ngày gửi: 07h:44' 11-12-2024
Dung lượng: 192.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Biểu mẫu 10
UBND HUYỆN ĐĂK MIL

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số 09/TB-NH

Thuận An, ngày 18 tháng 6 năm 2024

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở Nguyễn Huệ
năm học 2023 - 2024
Chia ra theo khối lớp
STT
Nội dung
Tổng số
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm
1 Tốt
609
184
151
120
(tỷ lệ % so với tổng số)
93,12
96,34
92,07
84,51
2 Khá
45
07
13
22
(tỷ lệ % so với tổng số)
6,88
3,66
7,93
15,49
3 Trung bình. (tỷ lệ %so với tổng số)
0
0
0
0
4 Yếu. (tỷ lệ %so với tổng số)
0
0
0
0
II Số học sinh chia theo học lực
1 Giỏi
38
04
19
09
(tỷ lệ % so với tổng số)
5,81
2,09
11,59
6,34
2 Khá
230
69
54
49
(tỷ lệ % so với tổng số)
35,17
36,13
32,93
34,51
3 Trung bình
371
113
85
80
(tỷ lệ % so với tổng số)
56,73
59,16
51,83
56,34
4 Yếu
15
05
06
04
(tỷ lệ % so với tổng số)
2,29
2,62
3,66
2,82
Kém
5
0
0
0
0
(tỷ lệ % so với tổng số)
III
1
a
b
2
3
4
5
6

Lớp 9
154
98,09
03
1,91
0
0
06
3,82
58
36,94
93
59,24
0
0
0

Tổng hợp kết quả cuối năm
Lên lớp sau thi lại
(tỷ lệ % so với tổng số)
Học sinh giỏi
(tỷ lệ % so với tổng số)
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ % so với tổng số)
Thi lại
(tỷ lệ % so với tổng số)
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và

38
5,81
230
35,17
15
2,29

04
2,09
69
36,13
05
2,62

19
11,59
54
32,93
06
3,66

09
6,34
49
34,51
04
2,82

06
3,82
58
36,94
0

0

0

0

08

0

01

01

06

0

0

0

0

0

03

03

0

0

0

1

1

trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học
sinh giỏi
Cấp huyện

2

Cấp tỉnh/thành phố

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc
tế

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt
nghiệp

IV

VI
1

Số học sinh được công nhận tốt
nghiệp
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

01

0

0

01

0

0

0

0

0

0

157

157

157

157

6 (3,82%)

6 (3,82%)

2

Khá
(tỷ lệ so với tổng số)

58(36,94%)

58(36,94%)

3

Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)

93(59,24%)

93(59,24%)

VII Số học sinh nam/số học sinh nữ
VIII Số học sinh dân tộc thiểu số

313/341

94/97

79/85

64/78

76/81

214

67

49

53

45

Thủ trưởng đơn vị

Lữ Thị Sen

2
 
Gửi ý kiến